Dịch

sudoración

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/sudoɾaˈθjon/

Nghĩa chính

  1. Sự đổ mồ hôi, sự toát mồ hôidanh từsweating

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sudoraciónDạng gốc (base form)
  2. sudoracionesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đổ mồ hôi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , , .Các triệu chứng cúm thường được báo cáo nhất là sốt, ớn lạnh, đổ mồ hôi, suy nhược, đau đầu và buồn nôn.
  • .Đổ mồ hôi giúp cơ thể con người điều hòa thân nhiệt.

AI