sudoración
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/sudoɾaˈθjon/
Nghĩa chính
- Sự đổ mồ hôi, sự toát mồ hôidanh từsweating
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sudoraciónDạng gốc (base form)
- sudoracionesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự đổ mồ hôi
Ví dụ
- , , , , .Các triệu chứng cúm thường được báo cáo nhất là sốt, ớn lạnh, đổ mồ hôi, suy nhược, đau đầu và buồn nôn.
- .Đổ mồ hôi giúp cơ thể con người điều hòa thân nhiệt.