Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sweatingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách mà người ta đổ mồ hôi
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In such a way that one sweats.
2
Đến mức khiến người ta đổ mồ hôi
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
To an extent that makes one sweat.
Ví dụ
Ran
sweatingly
across
campus
A
sweatingly
hot
day
AI
1
Theo cách mà người ta đổ mồ hôi
2
Đến mức khiến người ta đổ mồ hôi
1
Theo cách mà người ta đổ mồ hôi
2
Đến mức khiến người ta đổ mồ hôi
1
Theo cách mà người ta đổ mồ hôi
2
Đến mức khiến người ta đổ mồ hôi