hidrosis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự hình thành và bài tiết mồ hôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation and excretion of sweat.
- Đổ mồ hôi quá nhiều; đổ mồ hôi quá nhiều (nhiều hơn mức mong đợi khi đáp ứng với một kích thích nhất định); đặc biệt khi có nhiều triệu chứng của bệnh hoặc tác dụng phụ của thuốc)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive sweating; excessive perspiration (more than would be expected in response to a given stimulus; especially when profuse as a symptom of disease or a side effect of a drug).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hidrosisDạng gốc (base form)
- hidroses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớihīdrōsis
- từ tiếng Hy Lạp cổῑ̔δρώςhīdrṓs“sweat”
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa