Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anhidrosis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Giảm khả năng hoặc không có khả năng đổ mồ hôi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The reduced ability or inability to sweat.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
adiaphoresis
adiapneustia
ischidrosis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
anhidrosis
giống cái
Chứng mất nước
Nguồn gốc
(etymology)
an-
+
hidrosis
Ví dụ
Would
his
medical
records
really
show
that
he
[
Prince
Andrew
]
had
a
temporary
case
of
anhidrosis
(
a
lack
of
perspiration
),
which
typically
isn’t
a
response
to
adrenaline
?
AI
1
Giảm khả năng hoặc không có khả năng đổ mồ hôi
1
Giảm khả năng hoặc không có khả năng đổ mồ hôi
1
Giảm khả năng hoặc không có khả năng đổ mồ hôi