Nghĩa chính
- Vốn công sứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An investment of labour, typically by the owner and often his or her family, usually in a small business or personal residence that increases the value of the business or residence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sweat equityDạng gốc (base form)
- sweat equitiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . TALLE: wife's " ". . : .Ông TALLE: Thời gian của họ và thời gian của vợ ông ấy trong bài báo đó được gọi là "vốn công sức". Ông GRIGGS: Hãy xem họ thích thú thế nào khi làm việc đó.
- : .Vợ tôi và tôi đã bỏ rất nhiều vốn công sức vào ngôi nhà của mình: tôi sửa sang còn cô ấy trang trí lại.