Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Áo len dài taydanh từA knitted jacket or jersey, usually of thick wool, worn by athletes before or after exercise.
- Áo lendanh từA similar garment worn for warmth.
- Người hay đổ mồ hôidanh từOne who sweats (produces sweat).
- Mặc áo len cho, mặc áo lenđộng từngoại động từ (transitive)To dress in a sweater.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sweaterNguyên thể (infinitive)
- sweatersSố nhiều (plural)
- sweateredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sweateringPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Chủ bóc lột lao động
- One who or that which causes to sweat.
Ví dụ
- / ? / / Chúng ta có thể lẻn đi / Thế chẳng phải tốt hơn sao? / Tôi chẳng có lời nào để nói / Còn bạn mặc chiếc áo len mùa thu
- Alex's 21 .Bác sĩ tim mạch tiến hành nghiệm pháp gắng sức cho Alex vào ngày 21 tháng 8 nhận thấy trong suốt buổi kiểm tra đó, Alex là người toát mồ hôi rất nhiều.
- child-factory ; , , shame-stricken ; ; .Chúng ta biết về sự tàn độc tại vài trường học hay xưởng bóc lột lao động trẻ em qua các nhà báo; qua các thanh tra, qua các bác sĩ, thậm chí qua những hiệu trưởng hổ thẹn và những chủ xưởng bóc lột biết ăn năn; nhưng chưa bao giờ ta biết được điều đó từ chính những đứa trẻ; từ chính các nạn nhân.