Dịch

sweater

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈswɛtə/US/ˈswɛtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Áo len dài taydanh từA knitted jacket or jersey, usually of thick wool, worn by athletes before or after exercise.
  2. Áo lendanh từA similar garment worn for warmth.
  3. Người hay đổ mồ hôidanh từOne who sweats (produces sweat).
  4. Mặc áo len cho, mặc áo lenđộng từngoại động từ (transitive)To dress in a sweater.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sweaterNguyên thể (infinitive)
  2. sweatersSố nhiều (plural)
  3. sweateredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sweateringPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Chủ bóc lột lao động
  1. One who or that which causes to sweat.

Ví dụ

  • / ? / / Chúng ta có thể lẻn đi / Thế chẳng phải tốt hơn sao? / Tôi chẳng có lời nào để nói / Còn bạn mặc chiếc áo len mùa thu
  • Alex's 21 .Bác sĩ tim mạch tiến hành nghiệm pháp gắng sức cho Alex vào ngày 21 tháng 8 nhận thấy trong suốt buổi kiểm tra đó, Alex là người toát mồ hôi rất nhiều.
  • child-factory ; , , shame-stricken ; ; .Chúng ta biết về sự tàn độc tại vài trường học hay xưởng bóc lột lao động trẻ em qua các nhà báo; qua các thanh tra, qua các bác sĩ, thậm chí qua những hiệu trưởng hổ thẹn và những chủ xưởng bóc lột biết ăn năn; nhưng chưa bao giờ ta biết được điều đó từ chính những đứa trẻ; từ chính các nạn nhân.

AI