Nghĩa chính
- Sự ngápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb yawn.
- Đang ngáptính từThat yawns or yawn.
- Há rộng, sâu hoắmtính từWide open.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yawningDạng gốc (base form)
- yawningsSố nhiều (plural)
- more yawningSo sánh hơn (comparative)
- most yawningSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc yawningVí dụ
- ; ; ; .Sức sống của cô ấy duyên dáng và tràn trề năng lượng; tinh thần vui tươi của cô ấy như dòng suối âm nhạc của tuổi trẻ và hạnh phúc; ánh mắt và gò má cô cùng bừng sáng, và tiếng cười vui tươi ngọt ngào của cô dễ lây lan như cái ngáp.
- ; shark's một vực sâu hoắm; bộ hàm há rộng của cá mập
- ?Sao cậu lại ngáp thế?