Dịch

yawning

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sự ngápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb yawn.
  2. Đang ngáptính từThat yawns or yawn.
  3. Há rộng, sâu hoắmtính từWide open.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yawningDạng gốc (base form)
  2. yawningsSố nhiều (plural)
  3. more yawningSo sánh hơn (comparative)
  4. most yawningSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ; ; ; .Sức sống của cô ấy duyên dáng và tràn trề năng lượng; tinh thần vui tươi của cô ấy như dòng suối âm nhạc của tuổi trẻ và hạnh phúc; ánh mắt và gò má cô cùng bừng sáng, và tiếng cười vui tươi ngọt ngào của cô dễ lây lan như cái ngáp.
  • ; shark's một vực sâu hoắm; bộ hàm há rộng của cá mập
  • ?Sao cậu lại ngáp thế?

AI