Dịch

drowsiness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng uể oải, tình trạng buồn ngủdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being drowsy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drowsinessDạng gốc (base form)
  2. drowsinessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .Và hầu hết các bác sĩ thần kinh đều quen kê những thuốc chống co cứng như tizanidine và baclofen, là thuốc uống và rẻ, nhưng gây buồn ngủ và làm yếu toàn bộ cơ thể, chứ không chỉ các cơ được nhắm tới.
  • .Bạn có thể sẽ bị buồn ngủ.
  • , .Người bị dị ứng mèo thường dựa vào thuốc kháng histamine, vốn có tác dụng phụ như buồn ngủ.

AI