Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) trở nên buồn ngủ hoặc buồn ngủđộng từngoại động từ (transitive)To make (someone or something) heavy with drowsiness or sleepiness.
- Tiếp theo là đi: trôi qua (thời gian) trong trạng thái buồn ngủ hoặc đang ngủ; Ngoài ra, tiếp tục (trên đường) một cách buồn ngủ hoặc ngái ngủđộng từngoại động từ (transitive)Followed by away: to pass (time) drowsily or in sleeping; also, to proceed (on a way) drowsily or sleepily.
- Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) trở nên buồn tẻ hoặc không hoạt động, như thể đang buồn ngủđộng từngoại động từ (transitive)To make (someone or something) dull or inactive, as if from sleepiness.
- Hành động hoặc một trạng thái buồn ngủ hoặc buồn ngủdanh từAn act, or a state, of being drowsy or sleepy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Thường theo sau là Away hoặc Off: buồn ngủ hoặc buồn ngủ
- nội động từ (intransitive)Thường theo sau là Away hoặc Off: buồn ngủ hoặc buồn ngủ; đang nửa ngủ nửa tỉnhOften followed by away or off: to be drowsy or sleepy; to be half-asleep.
Ví dụ
- ngủ lơ mơ mất hết thời gian
- , . .
- [] , .
Họ từ (word family)
cùng gốc drowseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*drousen
- từ tiếng Anh cổdrūsan
- từ tiếng German nguyên thủy*drūsijaną“to look down; mourn”