Dịch

frazzle

động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈfɹæz(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị sờn hoặc mòn, đặc biệt là ở các cạnhđộng từngoại động từ (transitive)To fray or wear down, especially at the edges.
  2. Cạn kiệt cảm xúc hoặc thể chấtđộng từngoại động từ (transitive)To drain emotionally or physically.
  3. Mảnh bị cháy; một chất kết dính hoặc giòndanh từA burnt fragment; a cinder or crisp.
  4. Tình trạng hoặc chất lượng của việc bị kiệt sức; một kết thúc sờndanh từThe condition or quality of being frazzled; a frayed end.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frazzleNguyên thể (infinitive)
  2. frazzlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. frazzledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frazzlingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tình huống hoặc khung cảnh lộn xộn
  1. A messy situation or scene.

Ví dụ

  • bị đánh bại không còn mảnh giáp, bị đánh bại tả tơi
  • ; , , .
  • ; , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifacelyn“(of the end of a rope, or of cloth) to unravel”
  2. từ tiếng Anh cổfæs“fringe, border”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fas

AI