Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị sờn hoặc mòn, đặc biệt là ở các cạnhđộng từngoại động từ (transitive)To fray or wear down, especially at the edges.
- Cạn kiệt cảm xúc hoặc thể chấtđộng từngoại động từ (transitive)To drain emotionally or physically.
- Mảnh bị cháy; một chất kết dính hoặc giòndanh từA burnt fragment; a cinder or crisp.
- Tình trạng hoặc chất lượng của việc bị kiệt sức; một kết thúc sờndanh từThe condition or quality of being frazzled; a frayed end.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tình huống hoặc khung cảnh lộn xộn
- A messy situation or scene.
Ví dụ
- bị đánh bại không còn mảnh giáp, bị đánh bại tả tơi
- ; , , .
- ; , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc frazzleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifacelyn“(of the end of a rope, or of cloth) to unravel”
- từ tiếng Anh cổfæs“fringe, border”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fas