Nghĩa chính
- Sự mệt nhọc, sự mệt mỏi, sự uể oảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lethargy or lack of energy; fatigue, languor, listlessness
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lassitudeDạng gốc (base form)
- lassitudesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháplassitude
- từ tiếng Latinhlassitūdō“faintness, weariness”
Ví dụ
- " , ?" . . . " . . , ?"“Vậy thì là Không, em yêu?” cuối cùng anh ấy nói. Cô làm một cử chỉ mệt mỏi. Cô ấy đã kiệt sức. "Phòng làm việc là của anh, tất cả đều thuộc về anh. Nếu anh muốn mang anh ta đến đây, tôi làm sao ngăn cản được?"
- , , , .Rufus Dawes, mặc dù mí mắt hầu như không mở được và cảm giác mệt mỏi khủng khiếp gần như làm tê liệt tứ chi, nhưng vẫn háo hức đọc câu nói thì thầm đó.