Nghĩa chính
- Rụng âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The elision or loss of a sound from the interior of a word, especially of a vowel sound with loss of a syllable.
- Mất ý thức khi ngất xỉudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loss of consciousness when fainting.
- Nhịp bị lỡ hoặc căng lệch nhịp trong âm nhạc dẫn đến hiện tượng đảo nhịpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A missed beat or off-beat stress in music resulting in syncopation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- syncopeDạng gốc (base form)
- syncopesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| near-syncopedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với presyncope |
| micturition syncopedanh từ | danh từ | Hiện tượng ngất xỉu ngay sau hoặc trong khi đi tiểu |
| post-micturition syncopedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với micturition syncope |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnsyncopē
- từ tiếng Hy Lạp cổσυγκοπήsunkopḗ
Ví dụ
- […]; , , , , (.. ) root-syllables.
- , , orange-flowers .
- , : , pipe-organ, , Paddy-Paws, .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc syncopeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha