Dịch

syncope

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rụng âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The elision or loss of a sound from the interior of a word, especially of a vowel sound with loss of a syllable.
  2. Mất ý thức khi ngất xỉudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loss of consciousness when fainting.
  3. Nhịp bị lỡ hoặc căng lệch nhịp trong âm nhạc dẫn đến hiện tượng đảo nhịpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A missed beat or off-beat stress in music resulting in syncopation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. syncopeDạng gốc (base form)
  2. syncopesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

near-syncopedanh từĐồng nghĩa với presyncope
micturition syncopedanh từHiện tượng ngất xỉu ngay sau hoặc trong khi đi tiểu
post-micturition syncopedanh từĐồng nghĩa với micturition syncope

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnsyncopē
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσυγκοπήsunkopḗ

Ví dụ

  • […]; , , , , (.. ) root-syllables.
  • , , orange-flowers .
  • , : , pipe-organ, , Paddy-Paws, .

AI