Dịch

syncopation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự rút gọn của một từ bằng cách mất hoặc lược bỏ các âm thanh hoặc âm tiết ở giữa từ đódanh từkhông đếm được (uncountable)The contraction of a word by means of loss or omission of sounds or syllables in the middle thereof.
  2. Chất lượng của một nhịp điệu có phần bất ngờ, ở chỗ nó khác với sự nối tiếp chặt chẽ của các nhịp mạnh và yếu đều đặn cách đều nhau trong một métdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of a rhythm being somehow unexpected, in that it deviates from the strict succession of regularly spaced strong and weak beats in a meter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. syncopationDạng gốc (base form)
  2. syncopationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI