Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
syncopator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc cái đó đảo lộn
danh từ
One who or that which syncopates.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
syncopator
Dạng gốc
(base form)
syncopator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
syncopate
+
-or
Ví dụ
they
called
themselves
the
Dixie
Syncopators
Họ từ
(word family)
cùng gốc
syncopator
syncopat
e
Bỏ qua một âm thanh hoặc phụ âm hoặc một âm tiết từ một từ; sử dụng ngất
động từ
syncop
e
Rụng âm
danh từ
syncopat
ion
Sự rút gọn của một từ bằng cách mất hoặc lược bỏ các âm thanh hoặc âm tiết ở giữa từ đó
danh từ
AI
1
Người hoặc cái đó đảo lộn
1
Người hoặc cái đó đảo lộn
1
Người hoặc cái đó đảo lộn