Dịch

syncopator

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người hoặc cái đó đảo lộndanh từOne who or that which syncopates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. syncopatorDạng gốc (base form)
  2. syncopatorsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI