swoon
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cơn ngất xỉu, sự ngấtdanh từA faint.
- Sự mê đắm, niềm say mêdanh từAn infatuation.
- Ngất xỉu, mất ý thứcđộng từTo faint, to lose consciousness.
- Mê đắm, choáng ngợpđộng từTo be overwhelmed by emotion, especially infatuation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- swoon (over sb)mê mẩn (ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| swoon setdanh từ | danh từ | Những cô gái tuổi teen |
| swoon hypothesisdanh từ | danh từ | Giả thuyết Chúa Giêsu không chết trên thập giá mà chỉ bất tỉnh và do đó việc Ngài sống lại trong mồ không phải là điều kỳ diệu |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Làm mê đắm
- ngoại động từ (transitive)Làm mê đắm, làm ngất ngâyTo overwhelm with emotion, especially infatuation.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc swoonNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiswoune
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiswounen
- từ tiếng Anh cổġeswōgen“insensible, senseless, dead”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*swōgan
Ví dụ
- " , . , , , . !""Tôi cảm thấy sức lực của mình phai dần, và tôi chìm trong cơn nửa mê nửa tỉnh. Sự việc kinh khủng này kéo dài bao lâu tôi không biết, nhưng có vẻ như một khoảng thời gian dài đã trôi qua trước khi hắn kéo cái miệng hôi thối, khủng khiếp, nhếch mép đó ra. Tôi thấy nó nhỏ giọt máu tươi!"
- . . .Tôi hạ nhanh chiếc bình xuống tầng thấp hơn. Cũng vừa kịp lúc. Cô gái đã ngất xỉu.
- !Cái bộ râu quai nón sang trọng đó của cậu đã hoàn toàn làm tôi ngất ngây!