Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
swooner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó ngất ngây
danh từ
Someone who swoons
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
swooner
Dạng gốc
(base form)
swooner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
swoon
+
-er
từ tiếng Anh trung đại
swounere
Ví dụ
For
a
while
on
“
Breakthrough
,”
as
with
Ms
.
Caillat’s
debut
album
,
“
Coco
,”
it
appears
as
if
she’s
content
to
remain
polite
,
an
unfussy
swooner
.
AI
1
Ai đó ngất ngây
1
Ai đó ngất ngây
1
Ai đó ngất ngây