Dịch

resistencia

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/resisˈtenθja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. kháng cự, phản khángdanh từB1the act of opposing or withstanding something.
  2. sức bền, độ chịu đựngdanh từB1the ability to sustain prolonged physical or mental effort.
  3. điện trởdanh từC1an electronic component that limits electric current.
  4. độ bền, sức chịu lựcdanh từC1the capacity of a material to withstand force without breaking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resistenciaDạng gốc (base form)
  2. resistenciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

banda de resistenciaDây kháng lực
oponer resistenciaKháng cự
poner a prueba la resistenciaThử thách sức chịu đựng
resistencia del materialĐộ bền của vật liệu
punto de resistenciadanh từĐiểm máu, điểm trúng đích, HP, điểm sinh mệnh
resistencia a la autoridaddanh từChống lại sự bắt giữ
resistencia pasivadanh từKháng cự thụ động
ofrecer resistenciaKháng cự

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Resistencia
  1. Resistencia (a city, the capital of Chaco, Argentina)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc resistencia

Ví dụ

  • .Các sự cố đã thử thách sức chịu đựng của anh ấy.
  • .Cayetana không tham gia phong trào kháng chiến.
  • .Collagen mang lại độ đàn hồi cho da.

AI