resistencia
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/resisˈtenθja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- kháng cự, phản khángdanh từB1the act of opposing or withstanding something.
- sức bền, độ chịu đựngdanh từB1the ability to sustain prolonged physical or mental effort.
- điện trởdanh từC1an electronic component that limits electric current.
- độ bền, sức chịu lựcdanh từC1the capacity of a material to withstand force without breaking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resistenciaDạng gốc (base form)
- resistenciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| banda de resistencia | Dây kháng lực | |
| oponer resistencia | Kháng cự | |
| poner a prueba la resistencia | Thử thách sức chịu đựng | |
| resistencia del material | Độ bền của vật liệu | |
| punto de resistenciadanh từ | danh từ | Điểm máu, điểm trúng đích, HP, điểm sinh mệnh |
| resistencia a la autoridaddanh từ | danh từ | Chống lại sự bắt giữ |
| resistencia pasivadanh từ | danh từ | Kháng cự thụ động |
| ofrecer resistencia | Kháng cự |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Resistencia
- Resistencia (a city, the capital of Chaco, Argentina)
Xuất hiện ở từ khác
- oppositionTiếng Anhtương đương
- luchađồng nghĩaNhấn mạnh việc chống lại áp lực hoặc sự kiểm soát.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc resistenciaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Các sự cố đã thử thách sức chịu đựng của anh ấy.
- .Cayetana không tham gia phong trào kháng chiến.
- .Collagen mang lại độ đàn hồi cho da.