resistor
giống đực (masculine)danh từ (noun)
/resisˈtoɾ/
Nghĩa chính
- Điện trở (thành phần thực hiện điện trở)danh từresistor (component that implements electrical resistance)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resistorDạng gốc (base form)
- resistoresSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- resistenciađồng nghĩatừ mượn tiếng Anh, dùng cùng nghĩa.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh