Nghĩa chính
- Người kháng cựdanh từOne who resists, especially a person who fights against an occupying army.
- Điện trởdanh từAn electric component that transmits current in direct proportion to the voltage across it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resistorDạng gốc (base form)
- resistorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carbon resistordanh từ | danh từ | Một điện trở điện đơn giản chứa các hạt carbon trong chất kết dính |
| pull-up resistordanh từ | danh từ | Điện trở được kết nối giữa tín hiệu và nguồn điện áp dương trong mạch để đảm bảo tín hiệu ở mức logic xác định |
| pull-down resistordanh từ | danh từ | Điện trở được kết nối giữa tín hiệu và mặt đất trong mạch để đảm bảo tín hiệu ở mức logic thấp |
| ballast resistordanh từ | danh từ | Cái điện trở ổn dòng |
| light-dependent resistordanh từ | danh từ | Quang điện trở |
Ví dụ
- . […] .Điện trở giới hạn dòng điện và ngăn ngừa hư hỏng cho đèn LED. [...] Có thể chọn các điện trở và tụ điện giúp cao độ âm thanh cao hơn mức con người có thể nghe thấy.
- .Một điện trở rơi ra khỏi bảng mạch.
- .Tom đang vẽ sơ đồ cho một điện trở.