trepar
C1động từ (verb)
/tɾeˈpaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trườn lên, trườn lên (bằng cả tay và chân)động từto clamber, to scramble, to scramble up, to shimmy up (using both hands and feet)
- Trèo qua (khi có nghĩa là "trèo qua", nó thường là trèo qua vật gì đó thẳng đứng như bức tường)động từto climb over (when meaning climb "over", it's usually over something vertical like a wall)
- Leo lên, trèo lênđộng từto climb, to climb up, to scale
- Leo, trèo (ví dụ: một cái cây hoặc một cái cây)động từto creep, to climb (e.g. a plant or tree)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể treparDanh động từ trepandoPhân từ trepado
| Presente | |
|---|---|
| yo | trepo |
| tú | trepas |
| él/ella/Ud. | trepa |
| nosotros | trepamos |
| vosotros | trepáis |
| ellos/Uds. | trepan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trepar a los árboles | Trèo cây |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Leo lên (thang xã hội)
- to climb (the social ladder)