Dịch

越

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: việt
yuè

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. càngtrạng từused with another 越 or with 来 to indicate a progressive increase in degree
  2. vượt qua, vượt, trèo quađộng từto cross over, climb over an obstacle, or exceed a boundary or limit

Chữ và bộ thủ (character, radical)

越
yuèviệt
Bộ: 走 · tẩu (chạy)12 nét
exceed, go beyond; the more ...

Cụm từ (phrase)

翻越Trèo qua, vượt núi
越境Vượt biên giới
越来越Ngày càng
越界Vượt ranh giới, quá đà
越过Vượt qua
越野Việt dã
越发Càng, càng thêm
越南Việt Nam

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Người Việt
  1. Người Việt, tộc Việt, nước Việtgeneric word for peoples or states of south China or south Asia at different historical periods

Ví dụ

  • 。Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
  • 。Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.
  • ,。Mùa xuân đến. Thời tiết dần dần ấm hơn.

AI