越
HSK2
Hay gặpHán-Việt: việt
yuè
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- càngtrạng từused with another 越 or with 来 to indicate a progressive increase in degree
- vượt qua, vượt, trèo quađộng từto cross over, climb over an obstacle, or exceed a boundary or limit
Chữ và bộ thủ (character, radical)
越
yuèviệt
Bộ: 走 · tẩu (chạy)12 nét
exceed, go beyond; the more ...Cụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Người Việt
- Người Việt, tộc Việt, nước Việtgeneric word for peoples or states of south China or south Asia at different historical periods
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
- 。Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.
- ,。Mùa xuân đến. Thời tiết dần dần ấm hơn.