Dịch

climb

A1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Trèo leođộng từTo ascend; rise; to go up.
  2. Thăng tiến, lên hạng, leo caođộng từnội động từ (intransitive)To move to a higher position on a chart or hierarchy.
  3. Leo lên, trèo lênđộng từngoại động từ (transitive)To mount; to move upwards on.
  4. Chuyến leo núi, lần leodanh từAn act of climbing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. climbNguyên thể (infinitive)
  2. climbsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. climbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. climbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • climb (up) sthleo (lên) cái gìto climb a mountain/treeleo núi/cây
  • climb (up)leo (lên)As they climbed higher, the air became cooler.Khi họ leo cao hơn, không khí trở nên mát mẻ hơn.
  • climb + adv./prep.tăng + adv./prep.Interest rates climbed to 8 per cent.Lãi suất tăng lên 8 phần trăm.
  • climb to sthtăng lên vị trí gìThe team has now climbed to fourth in the league.Đội bóng giờ đã tăng lên vị trí thứ tư trong bảng xếp hạng.
  • climb sthtăng lên vị trí trên cái gìThe song also climbed the charts in North America.Bài hát cũng đã tăng vị trí trên các bảng xếp hạng ở Bắc Mỹ.
  • climb up sthviệc leo lên cái gìWe began our climb up the hill.Chúng tôi bắt đầu leo lên đồi.

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 2
Chinh phục
  1. ngoại động từ (transitive)Chinh phục, leo lên đỉnhTo scale; to get to the top of something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Leo lên

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclimben
  2. từ tiếng Anh cổclimban“to climb”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*klimban

Ví dụ

  • .Giá cả tăng mạnh.
  • .Ca khúc ăn khách đã leo lên vị trí quán quân.
  • .Họ leo lên núi.

AI