Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Trèo leođộng từTo ascend; rise; to go up.
- Thăng tiến, lên hạng, leo caođộng từnội động từ (intransitive)To move to a higher position on a chart or hierarchy.
- Leo lên, trèo lênđộng từngoại động từ (transitive)To mount; to move upwards on.
- Chuyến leo núi, lần leodanh từAn act of climbing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- climb (up) sthleo (lên) cái gìto climb a mountain/treeleo núi/cây
- climb (up)leo (lên)As they climbed higher, the air became cooler.Khi họ leo cao hơn, không khí trở nên mát mẻ hơn.
- climb + adv./prep.tăng + adv./prep.Interest rates climbed to 8 per cent.Lãi suất tăng lên 8 phần trăm.
- climb to sthtăng lên vị trí gìThe team has now climbed to fourth in the league.Đội bóng giờ đã tăng lên vị trí thứ tư trong bảng xếp hạng.
- climb sthtăng lên vị trí trên cái gìThe song also climbed the charts in North America.Bài hát cũng đã tăng vị trí trên các bảng xếp hạng ở Bắc Mỹ.
- climb up sthviệc leo lên cái gìWe began our climb up the hill.Chúng tôi bắt đầu leo lên đồi.
Cụm động từ (phrasal verb)
- climbupThực hiện một sự đi lên dần dần hoặc tăng lên
- climbdownLùi bước, rút lui
- climbintoTrèo vào
- climbontoTrèo lên
- climbout ofTrèo ra khỏi
Cụm từ khác (phrase)climb a ladderTrèo thangclimb a mountainLeo núiclimb a treeTrèo câyclimb the stairsLeo cầu thanglead climbLeo lên bằng cách đặt neo trong khi leo lên một tảng đáhill climbSự kiện thể thao trong đó các phương tiện được điều khiển hoặc lái lên một đường dốc nghiêng. Mục tiêu là đạt đến mức cao nhất trên con dốc
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 2
Chinh phục
- ngoại động từ (transitive)Chinh phục, leo lên đỉnhTo scale; to get to the top of something.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Leo lên
Họ từ (word family)
cùng gốc climbNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiclimben
- từ tiếng Anh cổclimban“to climb”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*klimban
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Giá cả tăng mạnh.
- .Ca khúc ăn khách đã leo lên vị trí quán quân.
- .Họ leo lên núi.