Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Người khiếm khuyết về tinh thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who is severely impaired or deficient in some non-physical way.
- Thanh gỗ ngắn gia cố tườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shortened wooden stud or brace used to construct the portion of a wall above a door or above and below a window.
- Chỗ nước cạn đáy sỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rocky shallow in a stream.
- Làm què, làm tàn tậtđộng từTo make someone a cripple; to cause someone to become physically impaired.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be crippled (by sth)bị làm tê liệt (bởi cái gì)The industry has been financially crippled by these policies.Ngành công nghiệp này đã bị tê liệt về tài chính bởi những chính sách này.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cripple someone for life | Làm ai tàn tật suốt đời | |
| cripple the economy | Làm tê liệt nền kinh tế | |
| cripple with debt | Làm tê liệt vì nợ nần | |
| emotional crippledanh từ | danh từ | Kẻ tàn tật cảm xúc |
| mental cripple | Kẻ tàn tật tinh thần | |
| moral cripple | Kẻ tàn tật đạo đức | |
| Cripple Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Ít nhất bốn luồng ở Hoa Kỳ, ở Colorado, New York, Tennessee và Virginia |
| long-crippledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với slowworm |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Người tàn tật
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người tàn tật, người quèA person who has severely impaired physical abilities because of deformation, injury, or amputation of parts of the body.
Ví dụ
- , , , .Nhiều người, có lẽ chính họ cũng không ngờ, là kẻ tàn tật về đạo đức, hoặc có thể là tàn tật về tinh thần.
- .Anh ấy trở về từ chiến tranh với thân thể tàn tật.
- , .Một căn bệnh đau đớn đến mức hành hạ, ảnh hưởng đến các khớp và cuối cùng làm què quặt, nó do sự mất cân bằng axit uric trong cơ thể gây ra.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cripple- crippledomTình trạng bị tàn tậtdanh từ
- cripplementTình trạng bị liệt; một chấn thương làm hạn chế khả năng vận độngdanh từ
- cripplenessSự què quặtdanh từ
- cripplepunkPhong trào xã hội liên quan đến quyền của người khuyết tật thể chất nhằm bác bỏ những miêu tả đầy cảm hứng về những người khuyết tật thể chất chỉ dựa trên tình trạng khuyết tật thể chất của họdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha