Dịch

harm

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tổn hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Physical injury; hurt; damage.
  2. Tổn thương tinh thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Emotional or figurative hurt.
  3. Sự thiệt hại, tổn hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Detriment; misfortune.
  4. Làm hỏng, gây thiệt hại, gây hạiđộng từTo damage, hurt, or injure something, usually an inanimate object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harmNguyên thể (infinitive)
  2. harmsSố nhiều (plural)
  3. harmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. harmingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • harm to sb/sthtác hại đến ai/cái gìNo definite harm to human health has been determined.Chưa xác định được tác hại cụ thể nào đến sức khỏe con người.
  • harm sb/sthgây hại cho ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

bodily harmThương tích thân thể
cause harmGây hại
do harmGây hại
harm reductiondanh từGiảm thiểu tác hại
mean no harmKhông có ác ý
self-harmdanh từ, động từViệc cố ý làm tổn thương cơ thể của chính mình mà không có ý tự sát
do no harmđộng từKhông thực hiện hành động gây tổn hại hoặc bất lợi cho người khác theo bất kỳ cách nào, bất kể người đó có làm điều gì mang lại lợi ích tích cực cho người đó hay không
do more harm than goodđộng từLàm cho tình huống trở nên tồi tệ hơn, thường là khi cố gắng làm cho nó tốt hơn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mối nguy hại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mối nguy hại, tác hạiThat which causes injury, damage, or loss.

Ví dụ

  • .Bạn có thể gây tổn thương nghiêm trọng cho ai đó nếu đá vào răng họ.
  • , .Dù không bị thương về thể xác trong vụ tai nạn ô tô, cô ấy phải chịu tổn thương tinh thần nhất định.
  • ?Làm việc đó thì có hại gì?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự tổn hại
Sự thiệt hại
Làm hỏng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiharm
  2. từ tiếng Anh cổhearm
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*harm

AI