Dịch

injure

A2động từ (verb)
UK/ˈɪn.dʒə/US/ˈɪn.d͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gây thương tíchđộng từngoại động từ (transitive)To wound or cause physical harm to a living creature.
  2. Làm tổn hại, làm phương hạiđộng từngoại động từ (transitive)To damage or impair.
  3. Làm oan, đối xử bất côngđộng từngoại động từ (transitive)To do injustice to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. injureNguyên thể (infinitive)
  2. injuresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. injuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. injuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • injure sb/sth/yourselflàm bị thương ai/cái gì/chính mình
  • injure sthlàm tổn hại cái gì

Cụm từ (phrase)

accidentally injureVô tình làm bị thương
badly injureLàm bị thương nặng
injure a kneeLàm chấn thương đầu gối
injure someone prideLàm tổn thương lòng tự ái
seriously injureLàm bị thương nặng
self-injuređộng từTự gây thương tích
injured partydanh từNguyên đơn trong một vụ kiện
injured personNgười bị thương

Ví dụ

  • team's .Cầu thủ ngôi sao của đội bóng bầu dục đã bị chấn thương trong một pha va chạm dữ dội.
  • ?Bạn có bị thương ở tay không?
  • .Cô ấy sẽ không làm tổn hại bạn đâu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ injury

  1. từ tiếng Anh trung đạiinjurie
  2. từ tiếng Anglo-Normaninjurie
  3. từ tiếng Latinhiniūria“injustice; wrong; offense”

AI