伤
傷HSK3
Hay gặpHán-Việt: thương
shāng
Nghĩa chính
- Làm bị thương, gây thương tíchto injure
- Thương tích, tổn thươnginjury
- Vết thươngwound
Chữ và bộ thủ (character, radical)
伤
shāngthương
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
wound, injury; fall ill fromNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Bà ấy đã bị bỏng tay trái.
- 。Chị ấy có vẻ cô đơn.
- ,。Rất may, không có hành khách nào bị thương.