herida
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/eˈɾida/nguồn
Nghĩa chính
- Vết thươngdanh từwound
- Giống cái số ít của heridotính từfeminine singular of herido
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heridaDạng gốc (base form)
- heridasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abrir heridas | Gợi lại nỗi đau | |
| curar una herida | Chữa lành vết thương | |
| herida de bala | Vết thương do đạn | |
| herida grave | Vết thương nặng | |
| herida leve | Vết thương nhẹ | |
| renovar la heridađộng từ | động từ | Mở lại vết thương cũ |
| herida mortal | Vết thương chí mạng | |
| herida de tiro | Vết thương do đạn bắn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chữa lành những vết thương lòng cần có thời gian.
- .Chúng tôi đã rất ngạc nhiên khi nhìn thấy các vết thương của anh ấy.
- .Cô ấy bị thương sau vụ tai nạn giao thông.