Dịch

herida

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/eˈɾida/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vết thươngdanh từwound
  2. Giống cái số ít của heridotính từfeminine singular of herido

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heridaDạng gốc (base form)
  2. heridasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

abrir heridasGợi lại nỗi đau
curar una heridaChữa lành vết thương
herida de balaVết thương do đạn
herida graveVết thương nặng
herida leveVết thương nhẹ
renovar la heridađộng từMở lại vết thương cũ
herida mortalVết thương chí mạng
herida de tiroVết thương do đạn bắn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vết thương
Khác

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chữa lành những vết thương lòng cần có thời gian.
  • .Chúng tôi đã rất ngạc nhiên khi nhìn thấy các vết thương của anh ấy.
  • .Cô ấy bị thương sau vụ tai nạn giao thông.

AI