Dịch

tarnish

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự xỉn màu, vết ố, lớp rỉdanh từkhông đếm được (uncountable)Oxidation or discoloration, especially of a decorative metal exposed to air.
  2. Bị xỉn màu, bị ố vàng, bị oxy hóađộng từnội động từ (intransitive)To oxidize or discolor due to oxidation.
  3. Làm tổn hại, làm ô uế, bôi nhọđộng từngoại động từ (transitive)To compromise, damage, soil, or sully.
  4. Mất độ bóng, giảm sức hút, phai mờđộng từnội động từ (intransitive)To lose its lustre or attraction; to become dull.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tarnishNguyên thể (infinitive)
  2. tarnishesSố nhiều (plural)
  3. tarnishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tarnishingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tarnish sthlàm xỉn màu cái gìThe silver candlesticks were tarnished and dusty.Những chiếc chân đèn bằng bạc đã bị xỉn màu và bám bụi.
  • be tarnishedbị hoen ố, bị làm tổn hạiReputations can be easily tarnished.Danh tiếng có thể dễ dàng bị hoen ố.

Cụm từ (phrase)

tarnished plant bugdanh từLoài bọ thực vật, Lygus lineolaris, được biết đến như một loài gây hại rất nghiêm trọng trên nhiều loại cây trồng trên khắp Bắc Mỹ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm tổn hại uy tín nhãn hiệu
  1. To use a sign, image, expression, etc. sufficiently close to a trademarked one that it brings disrepute to it.

Ví dụ

  • .Việc hạn chế dùng đồ bạc vào dịp đặc biệt có thể dẫn đến việc xỉn màu trừ khi các món đồ được bảo quản cẩn thận.
  • .Bảo quản đồ bạc cẩn thận sẽ ngăn không cho chúng bị xỉn màu.
  • .Sự tham lam mà nhiều cầu thủ thể hiện làm tổn hại đến trận đấu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự xỉn màu
Làm tổn hại

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiternysshen
  2. từ tiếng Pháp cổternir
  3. từ tiếng Thượng Đức cổ*ternen

Cùng gốc (doublet)derndarn

AI