Dịch

dern

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cột cổng hoặc cột cửadanh từA gatepost or doorpost.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dernDạng gốc (base form)
  2. dernsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

in derntrạng từTrong bí mật
dernier cridanh từCảm giác mới nhất; từ cuối cùng, biểu thức hoặc ví dụ mới nhất hoặc cuối cùng (về một cái gì đó)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Bí mật
  1. A secret; secrecy.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidern
  2. từ tiếng Anh cổdyrne
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*darnī“hidden, secret”

Cùng gốc (doublet)terne

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidernen
  2. từ tiếng Anh cổdyrnan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*darnijan“to conceal”

Ví dụ

  • den's , / .Giờ họ ngồi quay lưng về phía cửa hang, / Nhưng không che hết ánh sáng từ cái hố tối tăm.
  • fox-earth.Cuối cùng anh ta đã trốn thoát bằng cách ẩn mình trong hang cáo.
  • , / .Qua những luống dương xỉ rối rắm ảm đạm, / Qua những lùm cây cà độc dược tối tăm và bí hiểm.

AI