Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
derny
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Xe đạp có động cơ dành cho các sự kiện đạp xe nhịp độ như keirin
danh từ
A motorized bicycle for paced cycling events such as keirin.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
derny
Dạng gốc
(base form)
dern
ies
Số nhiều
(plural)
derny
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
derny
Ví dụ
Of
course
,
a
familiar
sight
in
a
velodrome
is
the
derny
,
with
its
characteristic
engine
sound
.
Before
the
cyclists
come
onto
the
track
,
the
derny
riders
perform
a
few
laps
to
warm
up
their
engines
.
AI
1
Xe đạp có động cơ dành cho các sự kiện đạp xe nhịp độ như keirin
1
Xe đạp có động cơ dành cho các sự kiện đạp xe nhịp độ như keirin
1
Xe đạp có động cơ dành cho các sự kiện đạp xe nhịp độ như keirin