Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dernly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bí mật
trạng từ
Secretly.
2
Nghiêm túc, áp đặt
trạng từ
Sternly, imposingly.
3
Buồn thay; một cách đau buồn
trạng từ
Sorrowfully; grievously.
Nguồn gốc
(etymology)
dern
+
-ly
AI
1
Bí mật
2
Nghiêm túc
3
Buồn thay
1
Bí mật
2
Nghiêm túc
3
Buồn thay
1
Bí mật
2
Nghiêm túc
3
Buồn thay