mancar
động từ (verb)
/manˈkaɾ/
Nghĩa chính
- Làm tổn thương; thương tậtđộng từto injure; maim
- Thiếuđộng từto lack, to be lacking
- Bỏ lỡ, bị mất tíchđộng từto miss, to be missing
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể mancarDanh động từ mancandoPhân từ mancado
| Presente | |
|---|---|
| yo | manco |
| tú | mancas |
| él/ella/Ud. | manca |
| nosotros | mancamos |
| vosotros | mancáis |
| ellos/Uds. | mancan |