Dịch

mancar

động từ (verb)
/manˈkaɾ/

Nghĩa chính

  1. Làm tổn thương; thương tậtđộng từto injure; maim
  2. Thiếuđộng từto lack, to be lacking
  3. Bỏ lỡ, bị mất tíchđộng từto miss, to be missing

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể mancarDanh động từ mancandoPhân từ mancado
Presente
yomanco
túmancas
él/ella/Ud.manca
nosotrosmancamos
vosotrosmancáis
ellos/Uds.mancan

Họ từ (word family)

cùng gốc mancar

AI