Dịch

faltar

B1động từ (verb)
/falˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiếu, không có (về phẩm chất hoặc hoàn cảnh)động từto be lacking, to lack, to not have (of a quality or circumstance)
  2. Thiếu, không có (của một người)động từto be lacking, to lack, to not have (of a person)
  3. Ở lạiđộng từto remain
  4. Vắng mặtđộng từto be absent, to be missing

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể faltarDanh động từ faltandoPhân từ faltado
Presente
yofalto
túfaltas
él/ella/Ud.falta
nosotrosfaltamos
vosotrosfaltáis
ellos/Uds.faltan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thiếu

Cụm từ (phrase)

faltar calleđộng từThiếu kinh nghiệm, chạm cỏ
faltar a la citađộng từBỏ lỡ
faltar al respetođộng từKhông có sự tôn trọng
faltar corajeThiếu dũng khí
faltar a clasesNghỉ học, trốn học
faltaría máscụm từĐừng đề cập đến nó; không có gì
faltarle un hervorđộng từChỉ là một vài chiếc bánh mì kẹp trong chuyến dã ngoại
faltarle un veranođộng từChỉ là một vài chiếc bánh mì kẹp trong chuyến dã ngoại

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bỏ lỡ
  1. to miss

Họ từ (word family)

cùng gốc faltar

Ví dụ

  • .
  • .
  • ¿ ?

AI