faltar
B1động từ (verb)
/falˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiếu, không có (về phẩm chất hoặc hoàn cảnh)động từto be lacking, to lack, to not have (of a quality or circumstance)
- Thiếu, không có (của một người)động từto be lacking, to lack, to not have (of a person)
- Ở lạiđộng từto remain
- Vắng mặtđộng từto be absent, to be missing
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể faltarDanh động từ faltandoPhân từ faltado
| Presente | |
|---|---|
| yo | falto |
| tú | faltas |
| él/ella/Ud. | falta |
| nosotros | faltamos |
| vosotros | faltáis |
| ellos/Uds. | faltan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thiếu
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| faltar calleđộng từ | động từ | Thiếu kinh nghiệm, chạm cỏ |
| faltar a la citađộng từ | động từ | Bỏ lỡ |
| faltar al respetođộng từ | động từ | Không có sự tôn trọng |
| faltar coraje | Thiếu dũng khí | |
| faltar a clases | Nghỉ học, trốn học | |
| faltaría máscụm từ | cụm từ | Đừng đề cập đến nó; không có gì |
| faltarle un hervorđộng từ | động từ | Chỉ là một vài chiếc bánh mì kẹp trong chuyến dã ngoại |
| faltarle un veranođộng từ | động từ | Chỉ là một vài chiếc bánh mì kẹp trong chuyến dã ngoại |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bỏ lỡ
- to miss
Họ từ (word family)
cùng gốc faltarTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .
- ¿ ?