Dịch

scathe

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thiệt hại, tổn hại, tổn thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Damage, harm, hurt, injury.
  2. Ai đó hoặc cái gì đó gây ra tổn hại; một kẻ bị thươngdanh từđếm được (countable)Someone who, or something which, causes harm; an injurer.
  3. Thương tích hoặc mất mát được yêu cầu bồi thường trong một vụ kiện; hư hại; Ngoài ra, các chi phí mà nguyên đơn phải gánh chịu; chi phídanh từđếm được (countable)An injury or loss for which compensation is sought in a lawsuit; damage; also, expenses incurred by a claimant; costs.
  4. Làm hại hoặc làm tổn thương (ai đó hoặc cái gì đó) về thể chấtđộng từngoại động từ (transitive)To harm or injure (someone or something) physically.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scatheDạng gốc (base form)
  2. scathesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ill-scathedanh từLàm hại; đau

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Một cái gì đó để thương tiếc hoặc hối tiếc
  1. không đếm được (uncountable)Something to be mourned or regretted.

Ví dụ

  • không được đụng đến nó
  • bình an vô sự
  • , / .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscath
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskaði“damage, harm; loss; death; murder”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skaþô“damage, scathe; one who causes damage, injurer”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscathen“to harm, attack, defeat”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskaða“to damage, harm; to hurt, injure”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skaþōną“to damage, harm; to injure”

AI