Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
scaddle
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hoang dã, tinh quái, trộm cắp
tính từ
Wild, mischievous, thievish.
2
Nhút nhát, lo lắng, lém lỉnh
tính từ
Timid, nervous, skittish.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
scatheful
skedaddle
Nguồn gốc
(etymology)
scathe
+
-le
từ tiếng Anh trung đại
scathel
“harmful”
từ tiếng Bắc Âu cổ
*skǫðull
từ tiếng German nguyên thủy
*skaþulaz
“harmful”
AI
1
Hoang dã
2
Nhút nhát
1
Hoang dã
2
Nhút nhát
1
Hoang dã
2
Nhút nhát