Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Hài hòa; hòa âmtính từPertaining to harmony.
- Du dương, êm tai, hòa hợptính từPleasant to hear; harmonious; melodious.
- Điều hòatính từUsed to characterize various mathematical entities or relationships supposed to bear some resemblance to musical consonance.
- Họa âm, sóng hàidanh từA component frequency of the signal of a wave that is an integer multiple of the fundamental frequency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harmonicDạng gốc (base form)
- harmonicsSố nhiều (plural)
- more harmonicSo sánh hơn (comparative)
- most harmonicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| harmonic seriesdanh từ | danh từ | Chuỗi phân kỳ có các số hạng là nghịch đảo của các số nguyên dương; dãy ∑ₙ₌₁ ᪲1/n |
| harmonic meandanh từ | danh từ | Trung bình điều hòa |
| semi-harmonicdanh từ | danh từ | Lưu ý nhấn mạnh, cố tình sai |
| false harmonicdanh từ | danh từ | Một sóng hài được tạo ra bằng cách chạm nhẹ vào dây tại điểm chơi nốt đó, nhưng tạo ra một nốt khác |
| harmonic minordanh từ | danh từ | Thang âm thứ hài hòa |
| harmonic motiondanh từ | danh từ | Chuyển động của dao động điều hòa |
| harmonic numberdanh từ | danh từ | Các dãy số được hình thành từ tổng nghịch đảo của các số tự nhiên liên tiếp |
| harmonic enginedanh từ | danh từ | Cỗ máy trong đó năng lượng của dòng điện được sử dụng nhờ hai nam châm điện nhỏ để duy trì dao động của một âm thoa lớn và nặng có hai cánh tay được nối với hai pít-tông làm việc với một máy bơm thu nhỏ |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Tuần hoàn
- Tuần hoàn, định kỳRecurring periodically.
Họ từ (word family)
cùng gốc harmonicNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .âm thanh du dương của da, sừng và đồng.
- .Đường cực điều hòa của một điểm uốn của đường cong bậc ba là thành phần của conic cực không phải là tiếp tuyến.
- (, ) […]Bọn trẻ đôi khi không nhận ra tôi vào những dịp hiếm hoi tôi bước ra từ căn lán […]