Dịch

harmonic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Hài hòa; hòa âmtính từPertaining to harmony.
  2. Du dương, êm tai, hòa hợptính từPleasant to hear; harmonious; melodious.
  3. Điều hòatính từUsed to characterize various mathematical entities or relationships supposed to bear some resemblance to musical consonance.
  4. Họa âm, sóng hàidanh từA component frequency of the signal of a wave that is an integer multiple of the fundamental frequency.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harmonicDạng gốc (base form)
  2. harmonicsSố nhiều (plural)
  3. more harmonicSo sánh hơn (comparative)
  4. most harmonicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

harmonic seriesdanh từChuỗi phân kỳ có các số hạng là nghịch đảo của các số nguyên dương; dãy ∑ₙ₌₁ ᪲1/n
harmonic meandanh từTrung bình điều hòa
semi-harmonicdanh từLưu ý nhấn mạnh, cố tình sai
false harmonicdanh từMột sóng hài được tạo ra bằng cách chạm nhẹ vào dây tại điểm chơi nốt đó, nhưng tạo ra một nốt khác
harmonic minordanh từThang âm thứ hài hòa
harmonic motiondanh từChuyển động của dao động điều hòa
harmonic numberdanh từCác dãy số được hình thành từ tổng nghịch đảo của các số tự nhiên liên tiếp
harmonic enginedanh từCỗ máy trong đó năng lượng của dòng điện được sử dụng nhờ hai nam châm điện nhỏ để duy trì dao động của một âm thoa lớn và nặng có hai cánh tay được nối với hai pít-tông làm việc với một máy bơm thu nhỏ

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Tuần hoàn
  1. Tuần hoàn, định kỳRecurring periodically.

Nguồn gốc (etymology)

harmony-ic

  1. từ tiếng Latinhharmonicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἁρμονικόςharmonikós

Cùng gốc (doublet)armónico

Ví dụ

  • , , .âm thanh du dương của da, sừng và đồng.
  • .Đường cực điều hòa của một điểm uốn của đường cong bậc ba là thành phần của conic cực không phải là tiếp tuyến.
  • (, ) […]Bọn trẻ đôi khi không nhận ra tôi vào những dịp hiếm hoi tôi bước ra từ căn lán […]

AI