Nghĩa chính
- Trung bình điều hòadanh từA type of measure of central tendency calculated as the reciprocal of the mean of the reciprocals, i.e., H=n/1/x_1+1/x_2+⋯+1/x_n.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harmonic meanDạng gốc (base form)
- harmonic meansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contraharmonic meandanh từ | danh từ | Loại trung bình được tính bằng trung bình số học của các bình phương của các giá trị chia cho trung bình số học của các giá trị, tức là C=(x_1²+x_2²+...+x_n²)/n/(x_1+x_2+...+x_n)/norC(x_1,x_2,...,x_n)=x_1²+x_2²+...+x_n²/x_1+x_2+...+x_n |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , " ," .