Dịch

philharmonic

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Yêu nhạc, thích nhạctính từkhông so sánh (not comparable)Appreciative of music, but especially to its performance; devoted to music.
  2. Người yêu nhạc, người thích nhạcdanh từA full-size symphony orchestra.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. philharmonicDạng gốc (base form)
  2. philharmonicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

philharmonic orchestradanh từNhóm lớn các nhạc sĩ chơi cùng nhau trên nhiều nhạc cụ khác nhau, thường bao gồm một số nhạc cụ dây, bộ hơi, kèn đồng và/hoặc bộ gõ; các nhạc cụ được chơi bởi một nhóm như vậy

Nguồn gốc (etymology)

phil-harmonic

  1. mượn từ tiếng Phápphilharmonique
  2. từ tiếng Ýfilarmonico

Ví dụ

  • .Dàn nhạc Giao hưởng Vienna là một trong những dàn nhạc nổi tiếng nhất thế giới.
  • hội yêu nhạc
  • .Hôm qua tôi dự một buổi hòa nhạc của Dàn nhạc Giao hưởng Vienna.

AI