Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
philharmonically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách triết học
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a philharmonic manner.
Nguồn gốc
(etymology)
philharmonic
+
-ally
AI
1
Một cách triết học
1
Một cách triết học
1
Một cách triết học