Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crippledom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị tàn tật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a cripple.
Nguồn gốc
(etymology)
cripple
+
-dom
Ví dụ
[…]
and
what
with
my
crippledom
and
thy
piety
,
a-wheeling
of
thy
poor
old
dad
,
we'll
bleed
the
bumpkins
of
a
dacha-saltee
.
AI
1
Tình trạng bị tàn tật
1
Tình trạng bị tàn tật
1
Tình trạng bị tàn tật