Dịch

creepy

B2tính từ (adjective)
UK/ˈkɹiːpi/US/ˈkɹipi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rùng mìnhtính từMoving by creeping along.
  2. Rùng rợn, đáng sợtính từProducing an uneasy fearful sensation, as of things crawling over one's skin.
  3. Kỳ quặc, quái dị, gây khó chịutính từCausing discomfort or repulsion due to strange or eccentric behavior.
  4. Biến thái, sàm sỡtính từCausing discomfort through exhibiting sexually inappropriate behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. creepyDạng gốc (base form)
  2. creepierSo sánh hơn (comparative)
  3. creepiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

creepy feelingCảm giác rợn người
creepy guyGã biến thái
creepy smileNụ cười quái dị
look creepyTrông đáng sợ
sound creepyNghe rùng rợn
creepy-asstính từRất đáng sợ
creepy weepydanh từCâu chuyện mang yếu tố Gothic và lãng mạn
creepy-peepydanh từChiếc máy ảnh truyền hình nhỏ, di động được sử dụng để chụp những bức ảnh chân thực, cận cảnh bên ngoài môi trường studio

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rợn người
  1. Rợn người, sởn gai ốc, ớn lạnhFeeling an uneasy fearful sensation; creeped out.

Ví dụ

  • , , , / : / , / .Hải ly mang theo giấy, cặp tài liệu, bút viết, / Cùng lượng mực dồi dào không bao giờ cạn: / Trong khi những sinh vật bò lê kỳ lạ chui ra khỏi hang, / Và dõi nhìn chúng với ánh mắt đầy kinh ngạc.
  • !Lão già biến thái đó cứ nhìn đểu tôi suốt!
  • “ ,” , . “ — , , . […]Tôi thấy rợn người và sợ hãi,” người kia cả quyết nói tiếp. “Tôi có cảm giác như ai đó đang nhìn mình—ý tôi là, như thể có người đang theo dõi tôi. […]

AI