Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rùng mìnhtính từMoving by creeping along.
- Rùng rợn, đáng sợtính từProducing an uneasy fearful sensation, as of things crawling over one's skin.
- Kỳ quặc, quái dị, gây khó chịutính từCausing discomfort or repulsion due to strange or eccentric behavior.
- Biến thái, sàm sỡtính từCausing discomfort through exhibiting sexually inappropriate behavior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| creepy feeling | Cảm giác rợn người | |
| creepy guy | Gã biến thái | |
| creepy smile | Nụ cười quái dị | |
| look creepy | Trông đáng sợ | |
| sound creepy | Nghe rùng rợn | |
| creepy-asstính từ | tính từ | Rất đáng sợ |
| creepy weepydanh từ | danh từ | Câu chuyện mang yếu tố Gothic và lãng mạn |
| creepy-peepydanh từ | danh từ | Chiếc máy ảnh truyền hình nhỏ, di động được sử dụng để chụp những bức ảnh chân thực, cận cảnh bên ngoài môi trường studio |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rợn người
- Rợn người, sởn gai ốc, ớn lạnhFeeling an uneasy fearful sensation; creeped out.
Ví dụ
- , , , / : / , / .Hải ly mang theo giấy, cặp tài liệu, bút viết, / Cùng lượng mực dồi dào không bao giờ cạn: / Trong khi những sinh vật bò lê kỳ lạ chui ra khỏi hang, / Và dõi nhìn chúng với ánh mắt đầy kinh ngạc.
- !Lão già biến thái đó cứ nhìn đểu tôi suốt!
- “ ,” , . “ — , , . […]Tôi thấy rợn người và sợ hãi,” người kia cả quyết nói tiếp. “Tôi có cảm giác như ai đó đang nhìn mình—ý tôi là, như thể có người đang theo dõi tôi. […]
Họ từ (word family)
cùng gốc creepyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung