Dịch

escalofriante

C1tính từ (adjective)
/eskaloˈfɾjante/

Nghĩa chính

  1. Lạnh gáy, ghê rợn, rùng mìnhtính từchilling
  2. Rùng rợn, đáng sợ, kinh dịtính từspooky, creepy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escalofrianteDạng gốc (base form)
  2. escalofriantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc escalofriante

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lạnh gáy
Rùng rợn

Ví dụ

  • .Điều này thật rùng rợn.
  • , , .Hậu quả của đại dịch đang và sẽ tiếp tục rùng rợn.
  • .Hậu quả của vụ tai nạn thật rùng rợn.

AI