espeluznante
B2tính từ (adjective)
/espeluθˈnante/
Nghĩa chính
- Rùng rợn, đáng sợtính từhair-raising; creepy; spooky; horrifying
- Ghê rợn, kinh hoàngtính từgrisly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- espeluznanteDạng gốc (base form)
- espeluznantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc espeluznanteVí dụ
- .Câu chuyện của Adela là câu chuyện đáng sợ nhất trong tuyển tập.
- . .Đừng cười như vậy. Thật đáng sợ.
- , .Được, điều đó hơi gây rùng mình.