Dịch

espeluznante

B2tính từ (adjective)
/espeluθˈnante/

Nghĩa chính

  1. Rùng rợn, đáng sợtính từhair-raising; creepy; spooky; horrifying
  2. Ghê rợn, kinh hoàngtính từgrisly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. espeluznanteDạng gốc (base form)
  2. espeluznantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc espeluznante

Ví dụ

  • .Câu chuyện của Adela là câu chuyện đáng sợ nhất trong tuyển tập.
  • . .Đừng cười như vậy. Thật đáng sợ.
  • , .Được, điều đó hơi gây rùng mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rùng rợn
Ghê rợn

AI