hair-raising
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm dựng tóc gáy, làm sởn tóc gáy (câu chuyện... )tính từCausing fear or anxiety; scary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hair-raisingDạng gốc (base form)
- more hair-raisingSo sánh hơn (comparative)
- most hair-raisingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hair-raisinglytrạng từ | trạng từ | Một cách dựng tóc gáy |
| hair-raiserdanh từ | danh từ | Câu chuyện làm sởn gáy; truyện đầy nguy hiểm |
Ví dụ
- .
- .
- , “ ,” , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha