Dịch

eyebrow-raising

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gây ra sự ngạc nhiên, thắc mắc hoặc hoài nghitính từThat causes surprise, wonder or disbelief.
  2. Biểu hiện của sự ngạc nhiên, thắc mắc hoặc hoài nghidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An expression of surprise, wonder, or disbelief.
  3. Ví dụ về điều nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of this.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eyebrow-raisingDạng gốc (base form)
  2. eyebrow-raisingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 5-5-0 76 - .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI