Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự ớn lạnhtính từBecoming cold.
- Lạnh buốt, làm ớn lạnhtính từCausing cold.
- Sự làm lạnh, cảm giác lạnhdanh từThe act by which something is chilled.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của chillđộng từpresent participle and gerund of chill
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chillingDạng gốc (base form)
- chillingsSố nhiều (plural)
- more chillingSo sánh hơn (comparative)
- most chillingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bone-chillingtính từ | tính từ | Rất lạnh |
| spine-chillingtính từ | tính từ | Làm nổi gai ốc; khủng khiếp |
| bing chillingđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Thư giãn, mát mẻ |
| cook-chillingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng hệ thống chế biến thực phẩm nấu-làm lạnh |
| blast chillingdanh từ | danh từ | Việc làm lạnh nhanh thực phẩm đến nhiệt độ thấp để tránh sự phát triển của vi khuẩn |
| blood-chillingtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với bloodcurdling |
| chilling effectdanh từ | danh từ | Tác động gây nản lòng, đặc biệt là đối với một số hình thức phát biểu chính thức hợp pháp |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rợn người
- Rợn người, đáng sợ, ghê rợnCausing mild fear.
Họ từ (word family)
cùng gốc chillingNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichilling
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘’ .Khi họ bước ra phố, 'Nữ công tước' túm lấy gấu váy ren đang phấp phới quấn quanh đôi cổ chân đang dần lạnh cóng của bà.
- , .Đó là một câu chuyện rợn người, nhưng lũ trẻ lại thích mê.
- : , , , , , […]Với những tri giác như vậy chúng ta đặt cho chúng những cái tên như thế này: việc nhìn, việc nghe, việc ngửi, cảm giác lạnh và nóng bỏng, niềm vui và nỗi đau, những khát khao […]