Dịch

chilling

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự ớn lạnhtính từBecoming cold.
  2. Lạnh buốt, làm ớn lạnhtính từCausing cold.
  3. Sự làm lạnh, cảm giác lạnhdanh từThe act by which something is chilled.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của chillđộng từpresent participle and gerund of chill

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chillingDạng gốc (base form)
  2. chillingsSố nhiều (plural)
  3. more chillingSo sánh hơn (comparative)
  4. most chillingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bone-chillingtính từRất lạnh
spine-chillingtính từLàm nổi gai ốc; khủng khiếp
bing chillingđộng từ, danh từThư giãn, mát mẻ
cook-chillingdanh từViệc sử dụng hệ thống chế biến thực phẩm nấu-làm lạnh
blast chillingdanh từViệc làm lạnh nhanh thực phẩm đến nhiệt độ thấp để tránh sự phát triển của vi khuẩn
blood-chillingtính từĐồng nghĩa với bloodcurdling
chilling effectdanh từTác động gây nản lòng, đặc biệt là đối với một số hình thức phát biểu chính thức hợp pháp

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Rợn người
  1. Rợn người, đáng sợ, ghê rợnCausing mild fear.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichilling

Ví dụ

  • ‘’ .Khi họ bước ra phố, 'Nữ công tước' túm lấy gấu váy ren đang phấp phới quấn quanh đôi cổ chân đang dần lạnh cóng của bà.
  • , .Đó là một câu chuyện rợn người, nhưng lũ trẻ lại thích mê.
  • : , , , , , […]Với những tri giác như vậy chúng ta đặt cho chúng những cái tên như thế này: việc nhìn, việc nghe, việc ngửi, cảm giác lạnh và nóng bỏng, niềm vui và nỗi đau, những khát khao […]

AI