Dịch

crawler

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Trẻ đang tập bòdanh từA child who is able to creep using its hands and knees but is not able to walk.
  2. Vận động viên bơi sảidanh từA crawl swimmer.
  3. Máy kéo bánh xíchdanh từA tractor crawler, a motorized vehicle that uses caterpillar tracks instead of wheels.
  4. Trình thu thập web, bot tìm kiếmdanh từA software bot that autonomously follows connected paths such as links between web pages.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crawlerDạng gốc (base form)
  2. crawlersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Web crawlerdanh từĐồng nghĩa với Web spider
ice crawlerdanh từCác loài côn trùng cực đoan, không cánh thuộc phân bộ Grylloblattodea
pub crawlerdanh từMột người tham gia thu thập thông tin về quán rượu
crawler lanedanh từTrên đường cao tốc, làn đường chậm trên đường dốc lên được chỉ định cho các phương tiện giao thông di chuyển chậm như xe chở hàng nặng
curb crawlerdanh từKhách hàng của gái mại dâm, đặc biệt là người đi ô tô để tìm gái mại dâm
wall-crawlerdanh từThứ gì đó bám vào và bò trên bề mặt thẳng đứng
kerb crawlerdanh từNgười lái xe chậm dọc đường để tìm kiếm tình dục từ gái mại dâm hoặc phụ nữ khác
rock crawlerdanh từCác loài côn trùng thuộc họ Mantophasmatidae

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Ấu trùng di động
  1. A mobile stage in the development of stationary hemipteran insects such as scale insects—generally the first instar.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

crawl“to act in a servile manner”-er

Ví dụ

  • Crawler-based . , , , , .Các công cụ tìm kiếm dựa trên trình thu thập thông tin có ba yếu tố chính. Đầu tiên là con nhện, còn được gọi là trình thu thập thông tin, truy cập một trang web, đọc nó và sau đó chuyển đổi các liên kết đến các trang khác trong trang web.
  • “” , .Những thứ này đóng vai trò như một cách thuật toán để đánh giá tính di động của một trang web, và các thuật toán tương tự có thể được sử dụng bởi các trình thu thập thông tin tìm kiếm.

AI