Nghĩa chính
- Đi nhậu nhiều quán, đi pub crawldanh từThe visiting of a number of public houses in a single session.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pub crawlDạng gốc (base form)
- pub crawlsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pub crawlerdanh từ | danh từ | Một người tham gia thu thập thông tin về quán rượu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Họ định ra ngoài dạo phố một đêm, nhưng cuối cùng lại thành một cuộc đi nhậu nhiều quán.
- .Ông Nakamura đã đi nhậu nhiều quán ở Tokyo.
- .Quán thứ chín trong hành trình nhậu của họ là một quán pub độc lập.