unname
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Ngừng đặt tên; tước bỏ (ai đó hoặc cái gì đó) tên của họđộng từngoại động từ (transitive)To cease to name; to deprive (someone or something) of their name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unnamed source | Nguồn tin giấu tên | |
| unnamed official | Quan chức giấu tên |