Nghĩa chính
- Đổi tên, thay tên (người, đường phố... )động từngoại động từ (transitive)To give a new name to.
- Sự đổi tên, việc đổi têndanh từAn instance of renaming.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rename sthđổi tên cái gìto rename a streetđổi tên một con phố
- rename sth + nounđổi tên cái gì thành + nounLeningrad was renamed St Petersburg.Leningrad được đổi tên thành St Petersburg.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc renameVí dụ
- […] , , . , , , .[…] Và cuối cùng, chúng ta đã đến Việt Nam. Do sự bất trung thực xoay quanh cuộc chiến đó, tôi đoán không có gì ngạc nhiên khi vào thời điểm đó, chính tình trạng tương tự đã được đổi tên thành rối loạn căng thẳng sau sang chấn.
- : : cảnh báo: phát hiện các bản đổi tên khác nhau của foo thành: bar quux
- ?Donald Trump có quyền đổi tên vịnh Mexico thành vịnh Mỹ không?