Dịch

rename

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đổi tên, thay tên (người, đường phố... )động từngoại động từ (transitive)To give a new name to.
  2. Sự đổi tên, việc đổi têndanh từAn instance of renaming.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. renameNguyên thể (infinitive)
  2. renamesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. renamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. renamingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rename sthđổi tên cái gìto rename a streetđổi tên một con phố
  • rename sth + nounđổi tên cái gì thành + nounLeningrad was renamed St Petersburg.Leningrad được đổi tên thành St Petersburg.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , , . , , , .[…] Và cuối cùng, chúng ta đã đến Việt Nam. Do sự bất trung thực xoay quanh cuộc chiến đó, tôi đoán không có gì ngạc nhiên khi vào thời điểm đó, chính tình trạng tương tự đã được đổi tên thành rối loạn căng thẳng sau sang chấn.
  • : : cảnh báo: phát hiện các bản đổi tên khác nhau của foo thành: bar quux
  • ?Donald Trump có quyền đổi tên vịnh Mexico thành vịnh Mỹ không?

AI